Thông số kỹ thuật
Mô tả thông số kỹ thuật chính của thiết bị này. Vui lòng lưu ý rằng thông số kỹ thuật và hình dáng sản phẩm có thể thay đổi do việc cải tiến mà không cần thông báo trước.
Ghi chú
Tính năng về chất lượng hình ảnh và tính năng quét giấy không được đảm bảo cho mọi loại giấy. Đối với việc sử dụng, chúng tôi khuyến nghị sử dụng giấy của công ty chúng tôi. Đối với các loại giấy khác, hãy liên hệ với đại diện của công ty chúng tôi tại địa phương của bạn.
Tên dòng máy được xác thực đầu của đọc thẻ IC: OK5127CKMINI
Bộ không dây (tùy chọn) được xác thực riêng với thân máy.
Tên dòng máy bộ không dây (tùy chọn) được xác thực: Titan2020
Tên dòng máy fax được xác thực: FB1A-FAX
Thông số cơ bản/Tính năng sao chụp
Kiểu
Màn hình nền/Bảng điều khiển
Dung lượng bộ nhớ
4 GB (Tối đa: 4 GB)
Khả năng lưu trữ
256 GB
Ghi chú
Không phải tất cả dung lượng lưu trữ được hiển thị đều sẽ khả dụng cho quý khách.
Độ phân giải quét
600 x 600 dpi
Độ phân giải in ấn
1.200 x 2.400 dpi
Thời gian khởi động
Phần bổ sung đã nhúng/dịch vụ tùy chỉnh
Khi được bật: 26 giây trở xuống (nhiệt độ phòng 23°C)
Khi tắt: 22 giây trở xuống (nhiệt độ phòng 23°C)
Ghi chú
Nó có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện sử dụng.
Thời gian khôi phục (Thời gian phục hồi nghỉ)
Apeos 3561/3061
13,6 giây trở xuống (nhiệt độ phòng 23°C)
Apeos 2561
11,0 giây trở xuống (nhiệt độ phòng 23°C)
Khổ giấy bản gốc
Tối đa cỡ A3, 11 x 17″, 297 x 432 mm cho cả tờ và sách.
Khổ giấy
Khay 1*1 Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 90 x 98 mm đến 297 x 432 mm |
Khay 2, 3, 4 Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 140 x 182 mm đến 297 x 432 mm |
Khay tay Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 89 x 98 mm đến 297 x 432 mm |
Chiều rộng mất hình ảnh (từ A3 trở xuống) Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 2,0 mm, Trái/phải 2,0 mm |
- Khi bật [Bộ nạp phong bì], có thể sử dụng 90 x 98 mm đến 241 x 372 mm.
Trọng lượng giấy
Khay*1 52 đến 300 g/m2 |
Khay tay 52 đến 300 g/m2 Ghi chú
|
- Khi bật [Bộ nạp phong bì], phạm vi khả dụng là từ 106–300 g/m2.
Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên
Apeos 3561/3061
4,6 giây (A4
)Apeos 2561
5,9 giây (A4
)
Tốc độ sao chụp liên tục
A4 |
A4 |
JIS B5 |
JIS B4 |
A3 |
|
Apeos 3561 |
35 tờ/phút |
26 tờ/phút |
20 tờ/phút |
22 tờ/phút |
19 tờ/phút |
Apeos 3061 |
30 tờ/phút |
23 tờ/phút |
17 tờ/phút |
20 tờ/phút |
17 tờ/phút |
Apeos 2561 |
25 tờ/phút |
19 tờ/phút |
14 tờ/phút |
16 tờ/phút |
14 tờ/phút |
Ghi chú
Tốc độ có thể bị giảm do điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
Dung lượng khay giấy
Tiêu chuẩn 520 tờ x 1 Khay+ Khay tay 96 tờ |
Tùy chọn Mô-đun 1 Khay/Mô-đun khay 1 có tủ: 520 tờ x 1 khay Mô-đun 3 Khay: 520 tờ x 3 khay |
Tối đa 2.176 tờ (Tiêu chuẩn + Mô-đun 3 Khay) Ghi chú
|
Dung lượng khay giấy ra
Khay giấy ra trung tâm phía trên: 250 tờ (A4
), khay giấy ra trung tâm phía dưới: 250 tờ (A4
)
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
- Khi lắp khay giấy ra bên trong tùy chọn, dung lượng khay là 250 tờ (A4
) cho khay chính và 250 tờ (A4
) cho khay giấy ra bên trong.
Cung cấp nguồn điện
AC220-240 V +/-10%, 8 A, dụng chung 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện
Apeos 3561/3061
1,76 kW (AC220 V +/- 10%), 1,92 kW (AC240 V +/- 10%)
Khi ở chế độ nghỉ: 0,3 W (AC230 V +/- 10%)
Khi ở chế độ công suất thấp: 40 W (AC230 V +/- 10%)
Khi sẵn sàng: 76 W (AC230 V +/- 10%)
Apeos 2561
1,76 kW (AC220 V +/- 10%), 1,92 kW (AC240 V +/- 10%)
Khi ở chế độ nghỉ: 0,3 W (AC230 V +/- 10%)
Khi ở chế độ công suất thấp: 38 W (AC230 V +/- 10%)
Khi sẵn sàng: 76 W (AC230 V +/- 10%)
Kích thước
Model-CPS:
Rộng 577 x Sâu 659 x Cao 769 mm
Rộng 577 x Sâu 659 x Cao 872 mm (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Rộng 587 x Sâu 659 x Cao 1.120 mm (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn có tủ được cài đặt.)
Rộng 587 x Sâu 659 x Cao 1.120 mm (khi Mô-đun 3 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Model-CPS-B:
Rộng 577 x Sâu 659 x Cao 775 mm
Rộng 577 x Sâu 659 x Cao 878 mm (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Rộng 587 x Sâu 659 x Cao 1.126 mm (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn có tủ được cài đặt.)
Rộng 587 x Sâu 659 x Cao 1.126 mm (khi Mô-đun 3 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Trọng lượng
Model-CPS
57 kg
74 kg (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn được cài đặt.)
80 kg (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn có tủ được cài đặt.)
82 kg (khi Mô-đun 3 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Model-CPS-B
58 kg
75 kg (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn được cài đặt.)
81 kg (khi Mô-đun 1 Khay tùy chọn có tủ được cài đặt.)
83 kg (khi Mô-đun 3 Khay tùy chọn được cài đặt.)
Ghi chú
Không bao gồm trọng lượng của hộp mực.
Chức năng in
Kiểu
Tích hợp
Kích cỡ in
Khay 1 Tương tự với Thông số cơ bản/ |
Khay 2, 3, 4 Tương tự với Thông số cơ bản/ |
Khay tay Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 89 x 98 mm đến 297 x 1.200 mm*1 |
Chiều rộng mất hình ảnh (từ A3 trở xuống) Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 2,0 mm, Trái/phải 2,0 mm |
- Bạn có thể in trên giấy dài 106 đến 220 g/m2 (giấy bìa).
Tốc độ in
Tương tự với Thông số cơ bản/
Ghi chú
Tốc độ có thể bị giảm do điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
Tốc độ có thể giảm tùy thuộc vào tài liệu.
Độ phân giải in ấn
Tiêu chuẩn Trình điều khiển PCL: Tiêu chuẩn: 1.200 x 2.400 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 2.400 dpi, Độ nét cao: 1.200 x 1.200 dpi |
Tùy chọn Trình điều khiển Adobe® PostScript® 3™: Tốc độ cao (Tiêu chuẩn): 600 x 600 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 2.400 dpi, Độ nét cao: 1.200 x 1.200 dpi |
Ngôn ngữ mô tả trang
Tiêu chuẩn PCL5/PCL6 |
Tùy chọn Adobe® PostScript® 3™ |
HĐH
Tiêu chuẩn Trình điều khiển PCL: Windows 11 (64 bit) Windows 10 (32 bit/64 bit) Windows Server 2025 (64 bit) Windows Server 2022 (64 bit) Windows Server 2019 (64 bit) Windows Server 2016 (64 bit) Trình điều khiển Mac OS X: macOS 15/14/13/12/11 |
Tùy chọn Trình điều khiển Adobe® PostScript® 3™: Windows 11 (64 bit) Windows 10 (32 bit/64 bit) Windows Server 2025 (64 bit) Windows Server 2022 (64 bit) Windows Server 2019 (64 bit) Windows Server 2016 (64 bit) macOS 15/14/13/12/11 |
Ghi chú
Vui lòng tham khảo trang web chính thức của công ty chúng tôi để biết về hệ điều hành được hỗ trợ mới nhất.
Khả năng kết nối
Tiêu chuẩn Ethernet 1000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T, USB3.0 |
Tùy chọn Mạng LAN không dây (IEEE 802.11a/b/g/n/ac) |
Chức năng Quét
Kiểu
Máy quét màu
Độ phân giải quét
600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi
Tốc độ quét
Tương tự với tốc độ quét bản gốc của Bộ nạp tài liệu hai mặt tự động
Khả năng kết nối
Tiêu chuẩn Ethernet 1000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T |
Tùy chọn Mạng LAN không dây (IEEE 802.11a/b/g/n/ac) |
Chức năng Fax
Khổ giấy bản gốc
Tối đa: A3, 11 x 17″
Được cho tài liệu dài (tối đa 600 mm)
Khổ giấy ra
Tối đa: A3, 11 x 17″
Tối thiểu: A5
Thời gian truyền
2 giây trở lên nhưng dưới 3 giây*1
- Khi gửi bản gốc kích thước A4, khoảng 700 ký tự với chất lượng hình ảnh tiêu chuẩn (8 x 3,85 dòng/mm) và chế độ tốc độ cao (từ 28,8 kbps trở lên: JBIG). Đây chỉ là thời gian truyền thông tin hình ảnh, không bao gồm thời gian kiểm soát truyền tin. Ngoài ra, thời gian truyền thực tế sẽ có sự khác biệt tùy theo nội dung bản gốc,
Chế độ truyền
ITU-T G3
Đường truyền thích hợp
Đường dây điện thoại đã đăng ký, PBX, mạng truyền Fax (PSTN), tối đa 3 cổng*1 (cổng G3-3)
- Số lượng kết nối đường dây tối đa là 3. Số kênh có thể giao tiếp với cổng.
Bộ nạp tài liệu hai mặt tự động B4-PC
Kích cỡ bản gốc / Trọng lượng giấy
Tối đa: A3, 11 x 17″
Tối thiểu: A6
38 đến 128 g/m2 (2 mặt: 50 đến 128 g/m2)
Ghi chú
Đối với kích cỡ không chuẩn là từ 49 x 85 mm đến 297 x 432 mm.
Có thể sử dụng giấy 38 đến 209 g/m2 đối với kích cỡ không chuẩn 49 x 85 mm đến 55 x 91 mm.
Dung lượng
130 tờ
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
Tốc độ quét
Khi sao chụp (A4
|
Khi quét Đen trắng: 80 tờ/phút, Màu: 80 tờ/phút (Khi quét hai mặt trong 1 lần Đen trắng: 80 trang/phút, Màu: 80 trang/phút) (Bản gốc tiêu chuẩn của công ty chúng tôi (A4 |
Bộ nạp tài liệu hai mặt tự động B1-C
Kích cỡ bản gốc / Trọng lượng giấy
Tối đa: A3, 11 x 17″
Tối thiểu: A6
38 đến 128 g/m2 (2 mặt: 50 đến 128 g/m2)
Ghi chú
Đối với kích cỡ không chuẩn là từ 125 x 85 mm đến 297 x 432 mm.
Dung lượng
110 tờ
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
Tốc độ quét
Khi sao chụp (A4
|
Khi quét Đen trắng: 55 tờ/phút, Màu: 55 tờ/phút (Bản gốc tiêu chuẩn của công ty chúng tôi (A4 |
Ghi chú
Tốc độ quét thay đổi tùy thuộc vào tài liệu.
Bộ hoàn thiện A3 (Tùy chọn)
Kiểu khay
Khay giấy ra trung tâm Xếp chồng |
Khay bộ hoàn thiện Phân loại (Có Tính năng Offset) /Xếp chồng (Có Tính năng Offset) |
Khổ giấy
Khay giấy ra trung tâm A4, A3 |
Khay bộ hoàn thiện Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A6, Bưu thiếp (100 x 148 mm) Khổ tùy chỉnh: 89 x 98 mm đến 297 x 432 mm |
Trọng lượng giấy
Khay giấy ra trung tâm 52 đến 300 g/m2 |
Khay bộ hoàn thiện 52 đến 256 g/m2 |
Dung lượng khay giấy
Khay giấy ra trung tâm A4 |
Khay bộ hoàn thiện Trường hợp không dập ghim: A4 Trường hợp dập ghim: A4 |
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
- Nếu giấy khổ lớn được xếp chồng lên giấy khổ nhỏ thì số lượng sẽ là 250 tờ nếu khổ lớn nhỏ hơn A3 và là 200 tờ nếu từ khổ A3 trở lên. Quy chuẩn này cũng áp dụng tương tự trong trường hợp giấy có hoặc không có dập ghim hoặc nơi/vị trí của dập ghim bị lẫn lộn.
Dập ghim
Số lượng tờ dập ghim tối đa A4: 50 tờ (từ 90 g/m2 trở xuống), từ JIS B4 trở lên: 30 tờ (từ 90 g/m2 trở xuống) |
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: JIS B5 Khổ tùy chỉnh: 203 x 182 mm đến 297 x 432 mm |
Trọng lượng giấy 52 đến 256 g/m2 |
Vị trí dập ghim 1 vị trí, 2 vị trí |
Kích thước/Trọng lượng
Rộng 465 x Sâu 484 x Cao 248 mm, 11 kg
Bộ hoàn thiện B4/B5 (Tùy chọn)
Kiểu khay
Khay giấy ra trung tâm Xếp chồng |
Khay bộ hoàn thiện Phân loại (Có Tính năng Offset) /Xếp chồng (Có Tính năng Offset) |
Khổ giấy
Tối đa: A3, 11 x 17″
Tối thiểu: A5
Khổ tùy chỉnh: 148 x 148 mm đến 297 x 432 mm
Trọng lượng giấy
Khay giấy ra trung tâm 52 đến 300 g/m2 |
Khay bộ hoàn thiện 52 đến 300 g/m2 |
Dung lượng khay giấy
Khay giấy ra trung tâm 200 tờ (từ 80 g/m2 trở xuống) |
Khay bộ hoàn thiện Trường hợp không dập ghim: A4: 2.000 tờ, từ JIS B4 trở lên: 1.000 tờ, nạp các kích cỡ khác nhau: 300 tờ Trường hợp dập ghim: A4: 100 bộ hoặc 1.000 tờ*1, từ JIS B4 trở lên: 75 bộ hoặc 750 tờ Ghim sách/gập đôi: 50 bộ hoặc 600 tờ Gập đôi: 500 tờ |
- Nếu dập ghim ở 2 chỗ thì sẽ là 75 bộ hoặc 750 tờ.
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
Dập ghim
Số lượng tờ dập ghim tối đa
|
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 210 x 148 mm đến 297 x 432 mm |
Trọng lượng giấy
|
Vị trí dập ghim 1 vị trí, 2 vị trí |
Dập lỗ
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A5 Khổ tùy chỉnh: 210 x 148 mm đến 297 x 432 mm |
Trọng lượng giấy 52 đến 220 g/m2 |
Số lượng lỗ 2 lỗ /4 lỗ, hoặc 2 lỗ /3 lỗ (Tiêu chuẩn Hoa Kỳ) |
Ghim sách/gập đôi
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17″ Tối thiểu: A4, Letter Khổ tùy chỉnh: 210 x 279 mm đến 297 x 432 mm |
Số lượng tối đa Ghim sách: 15 tờ Gập đôi: 5 tờ |
Trọng lượng giấy Ghim sách: 64 đến 80 g/m2 Gập đôi: 64 đến 105 g/m2 |
Kích thước
Rộng 618 x Sâu 653 x Cao 1.047 mm
Khi lắp cụm đóng gáy giữa: Rộng 618 x Sâu 673 x Cao 1.076 mm
Trọng lượng
Bộ hoàn thiện B4
26 kg
Bộ dập lỗ: +2 kg
Bộ đóng sách: +10 kg
Bộ hoàn thiện B5
28 kg
Bộ dập lỗ: +2 kg
Bộ đóng sách: +10 kg
Khay bên trái (Tùy chọn)
Dung lượng khay giấy
100 tờ
Ghi chú
Đây là giá trị khi sử dụng giấy 70 g/m2.
Kích thước/Trọng lượng
Rộng 328 x Sâu 540 x 198 mm, 3 kg