FUJIFILM Business Innovation
Trở lại đầu trang

Danh sách loại giấy và giá trị thiết đặt

Khi sao chụp hoặc in, thiết bị này sẽ kiểm soát chất lượng hình ảnh dựa trên loại giấy được thiết đặt trong [Chất lượng hình ảnh] và xử lý chất lượng hình ảnh được thiết đặt cho loại giấy đó.

Thiết đặt [Chất lượng hình ảnh] trong > [Thiết bị] > [Thiết đặt khay giấy] > [Thiết đặt chung].

Loại giấy

Giá trị thiết đặt

Trọng lượng (g/m2)

[Giấy thường]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy Bond]

[Giấy Bond A]

83–90

[Giấy Bond B]

91–105

[Giấy tái chế]

[Giấy tái chế A]

64–70

[Giấy tái chế B]

71–82

[Giấy tái chế C]

83–90

[Giấy tái chế D]

91–105

[Mặt trắng]

[Mặt trắng A]

64–70

[Mặt trắng B]

71–82

[Mặt trắng S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy dập lỗ]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy có tiêu đề đầu]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa mỏng]

[Giấy dày 1A]

106–135

[Giấy dày 1B]

136–157

[Giấy dày 1C]

158–176

[Giấy dày 1S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa mỏng mặt 2]

[Giấy dày 1A mặt 2]

106–135

[Giấy dày 1B mặt 2]

136–157

[Giấy dày 1C mặt 2]

158–176

[Giấy dày 1S mặt 2]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa]

[Giấy dày 2A]

177–220

[Giấy dày 2S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy dày 2S1]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa mặt 2]

[Giấy dày 2A mặt 2]

177–220

[Giấy dày 2S mặt 2]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa dày]

[Giấy dày 3A]

221–256

[Giấy dày 3B]

257–300

[Giấy dày 3S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa dày mặt 2]

[Giấy dày 3A mặt 2]

221–256

[Giấy dày 3B mặt 2]

257–300

[Giấy dày 3S mặt 2]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy bìa bóng mỏng]

[Giấy tráng phủ 1A]

106–135

[Giấy tráng phủ 1B]

136–157

[Giấy tráng phủ 1C]

158–176

[Giấy bìa bóng mỏng mặt 2]

[Giấy tráng phủ 1A mặt 2]

106–135

[Giấy tráng phủ 1B mặt 2]

136–157

[Giấy tráng phủ 1C mặt 2]

158–176

[Giấy bìa bóng dày]

[Giấy tráng phủ 3A]

221–256

[Giấy tráng phủ 3B]

257–300

[Giấy bìa bóng dày mặt 2]

[Giấy tráng phủ 3A mặt 2]

221–256

[Giấy tráng phủ 3B mặt 2]

257–300

[Giấy in sẵn]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Bưu thiếp]

[Giấy dày 1A]

106–135

[Giấy dày 1B]

136–157

[Giấy dày 1C]

158–176

[Giấy dày 2A]

177–220

[Phong bì]

[Phong bì]

106–300

[Giấy dày 1A]

106–135

[Giấy dày 1B]

136–157

[Giấy dày 1C]

158–176

[Giấy dày 2A]

177–220

[Giấy dày 3A]

221–256

[Giấy dày 3B]

257–300

[Loại tùy chỉnh 1] – [Loại tùy chỉnh 5]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.

[Giấy Bond A]

83–90

[Giấy Bond B]

91–105

[Khác]

[Giấy thường A]

64–70

[Giấy thường B]

71–82

[Giấy thường S]

Dùng để thiết đặt tùy chỉnh.